vạn tuyền

vạn tuyền

Vạn tuyền là mục tiêu mà chúng ta luôn hướng tới.

Định nghĩa
  1. Danh từ (hiếm dùng):

    • Sự hoàn hảo, toàn vẹn: "vạn tuyền" chỉ trạng thái mọi mặt đều tốt đẹp, không khuyết điểm hay thiếu sót, tương tự như "vạn toàn".
    • Sự an toàn tuyệt đối: Trong một số ngữ cảnh cổ, "vạn tuyền" còn mang nghĩa sự bảo đảm, không gặp rủi ro.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Hoàn hảo, toàn diện: Dùng để mô tả một sự vật, sự việc hoặc con người đạt đến mức độ hoàn thiện, không khiếm khuyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mọi việc đều đã được sắp xếp đến mức vạn tuyền. (Mọi việc đều được chuẩn bị hoàn hảo, không thiếu sót.)
    • Ông ấy mong muốn một cuộc sống vạn tuyền, không lo lắng. (Ông ấy khao khát một cuộc sống an toàn trọn vẹn.)
  • Tính từ:

    • Kế hoạch này chưa thực sự vạn tuyền, cần xem xét thêm. (Kế hoạch chưa hoàn toàn hoàn hảo, cần điều chỉnh.)
    • Đó một giải pháp vạn tuyền cho vấn đề phức tạp. (Đó giải pháp toàn diện, không sai sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vạn tuyền như ý": mọi điều đều suôn sẻ, đúng như mong muốn.

    • Chúc bạn một năm mới vạn tuyền như ý. (Chúc bạn năm mới mọi việc đều tốt đẹp, như ý.)
  • "cầu vạn tuyền": mong cầu sự hoàn hảo.

    • Đừng cầu vạn tuyền, không hoàn hảo tuyệt đối. (Đừng đòi hỏi sự hoàn thiện, không hoàn hảo cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Vạn toàn (tính từ): hoàn hảo, toàn vẹntừ đồng nghĩa phổ biến hơn của "vạn tuyền".

    • Mọi thứ đều vạn toàn, không trở ngại. (Mọi thứ đều ổn thỏa, không gặp khó khăn.)
  • Toàn vẹn (tính từ): nguyên vẹn, không thiếu sót.

    • Lãnh thổ phải được giữ toàn vẹn. (Lãnh thổ không được chia cắt hay mất mát.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn hảo: đạt đến mức độ tốt nhất, không lỗi.
  • Toàn diện: bao quát mọi mặt, đầy đủ.
  • Trọn vẹn: đầy đủ, không thiếu phần nào.
Thành ngữ liên quan
  • Vạn tuyềnkhuyết: hoàn hảo, không khiếm khuyết.
    • Dự án này được đánh giá vạn tuyềnkhuyết. (Dự án này được xem hoàn hảo, không sai sót.)